Bảng giá đất nông nghiệp Lâm Đồng 2026: Chi tiết theo sào
"Cập nhật mặt bằng giá đất rẫy, vườn cà phê, sầu riêng và farmstay Lâm Đồng (gồm Đắk Nông cũ) năm 2026 theo sào (1.000m²) và héc-ta. So sánh chi tiết từng huyện và 4 yếu tố định giá thực địa."

Bảng giá đất nông nghiệp Lâm Đồng 2026 hiện nay bao nhiêu tiền một sào?
Bảng giá đất nông nghiệp Lâm Đồng 2026 dao động từ 70 triệu đến 350 triệu đồng/sào (tương đương 700 triệu đến 3,5 tỷ đồng/ha). Khu vực Gia Nghĩa và Đắk R'lấp có giá 100–250 triệu/sào, Di Linh từ 130–220 triệu/sào, tùy thuộc vào nguồn nước tưới và chất lượng vườn cây.
Bảng giá đất nông nghiệp là khung đơn giá do Nhà nước và thị trường xác định cho từng vị trí đất trồng cây lâu năm, đất hàng năm và đất rừng sản xuất.
Theo số liệu từ Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng, việc điều chỉnh địa giới hành chính và xúc tiến cao tốc Gia Nghĩa – Chơn Thành đã kích hoạt sự phục hồi thanh khoản trên toàn vùng cao nguyên bazan.
Để tra cứu giá từng khu vực cụ thể, bạn có thể tham khảo trực tiếp Bảng giá đất Lâm Đồng hoặc tra cứu danh sách mua bán đất rẫy.
Bảng so sánh biên độ giá đất rẫy theo từng huyện/thành phố trọng điểm

Toàn cảnh đồi cà phê Robusta bạt ngàn phục vụ khảo sát mặt bằng giá đất rẫy Tây Nguyên
| Khu vực (Huyện/Thành phố) | Khoảng giá theo sào (1.000m²) | Quy đổi theo héc-ta (10.000m²) | Loại đất & Cây trồng chủ lực | Đặc điểm hạ tầng thực tế |
|---|---|---|---|---|
| TP. Gia Nghĩa (Đắk Nông cũ) | 120 – 250 triệu/sào | 1,2 – 2,5 tỷ/ha | Rẫy cà phê, sầu riêng, đất view hồ | Gần trung tâm, đường nhựa hoặc bê tông liên thôn, điện 3 pha sẵn |
| Huyện Đắk R'lấp | 100 – 180 triệu/sào | 1,0 – 1,8 tỷ/ha | Sầu riêng Dona/Ri6, Cà phê | Thổ nhưỡng màu mỡ, gần QL14, nguồn nước suối dồi dào |
| Huyện Tuy Đức | 70 – 140 triệu/sào | 700 triệu – 1,4 tỷ/ha | Cà phê, mắc ca, hồ tiêu | Quỹ đất rộng, giá còn mềm, thích hợp gom trang trại lớn |
| Huyện Đắk Glong (Quảng Khê) | 80 – 160 triệu/sào | 800 triệu – 1,6 tỷ/ha | Rẫy cà phê, đất view hồ Tà Đùng | Khí hậu mát mẻ, tiềm năng farmstay nghỉ dưỡng cao |
| Huyện Di Linh (Lâm Đồng) | 130 – 220 triệu/sào | 1,3 – 2,2 tỷ/ha | Cà phê Robusta, sầu riêng | Hạ tầng hoàn thiện, dân cư đông đúc, khí hậu ôn hòa |
| TP. Bảo Lộc & vùng ven | 180 – 350 triệu/sào | 1,8 – 3,5 tỷ/ha | Đất nghỉ dưỡng, chè, sầu riêng | Vùng lõi du lịch sinh thái, thanh khoản cao, biên độ tăng giá tốt |
* Kéo hoặc vuốt ngang để xem trọn vẹn các cột trên màn hình điện thoại
4 yếu tố thực địa quyết định giá đất rẫy chênh lệch nhau gấp 2 lần là gì?
Tại Tây Nguyên, hai mảnh đất cùng xã, cùng diện tích 1 hecta nhưng giá bán có thể chênh lệch từ vài trăm triệu đến hơn một tỷ đồng vì 4 yếu tố sống còn sau:
1. Nguồn nước tưới trong mùa khô (Tháng 2 – Tháng 4)
Đất có suối tự nhiên chảy quanh năm hoặc ao hồ lớn tích nước luôn có giá cao hơn đất phụ thuộc hoàn toàn vào giếng khoan từ 30 – 50 triệu/sào. Mùa khô Tây Nguyên khốc liệt, vườn sầu riêng hay cà phê thiếu một cữ tưới đúng kỳ phân hóa mầm hoa có thể mất trắng toàn bộ sản lượng của cả năm.
2. Tính chất đường đi: Thể hiện trên sổ hay đường tự mở
Đất có đường thể hiện trực tiếp trên trích lục bản đồ địa chính của sổ hồng luôn được định giá cao hơn đất đi qua lối tự mở của các hộ lân cận. Đất có đường trên sổ đảm bảo an toàn tuyệt đối về pháp lý, có thể xin phép xây dựng nhà kho, kéo điện 3 pha và đủ điều kiện tách thửa sau này.
3. Chất lượng vườn cây hiện hữu và dòng tiền sẵn có
Một héc-ta sầu riêng Dona năm thứ 7 đang cho thu hoạch 15 tấn quả đem lại dòng tiền 700–900 triệu đồng/năm sẽ có giá 2,5–3,5 tỷ đồng. Ngược lại, đất cà phê già cỗi cần cải tạo hoặc đất trống chỉ được định giá theo giá trị đất thô (800 triệu – 1,2 tỷ/ha).
4. Thế đất: Đất bằng như sân bóng hay triền dốc
Thế đất bằng phẳng thoải nhẹ giúp cơ giới hóa việc thu hoạch, phun thuốc tự động và giữ ẩm tốt cho tầng đất mặt bazan. Đất dốc trên 25 độ gây xói mòn phân bón mùa mưa, tốn gấp đôi công lao động thu hái và rất khó lắp đặt hệ thống tưới tự động.
Quy trình 4 bước kiểm tra giá đất nông nghiệp thực địa an toàn
FAQ — Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất nông nghiệp Lâm Đồng 2026
Q:1 sào đất nông nghiệp tại Lâm Đồng và Tây Nguyên bằng bao nhiêu m2?▼
Q:Giá đất nông nghiệp tại Đắk Nông sau khi sáp nhập vào Lâm Đồng có tăng không?▼
Q:Đất trồng cây lâu năm (CLN) có chuyển được lên thổ cư (ONT/ODT) không?▼
Tóm tắt: Cẩm nang bảng giá đất nông nghiệp Lâm Đồng 2026
Tóm lại, giá đất nông nghiệp Lâm Đồng 2026 dao động từ 70 triệu đến 350 triệu đồng/sào tùy thuộc vào hạ tầng đường và nước tưới. Nhà đầu tư nên khảo sát thực tế và tra cứu quy hoạch chi tiết trước khi quyết định xuống tiền.
Tin liên quan đang bán
Đào Xuân Lợi
Người sáng lập nền tảngSáng lập Đầu Tư Đất Nông Nghiệp · Kết nối mua bán & Chia sẻ cơ hội đầu tư
Tôi xây dựng nền tảng Đầu Tư Đất Nông Nghiệp với mong muốn tạo ra một kênh kết nối minh bạch giữa người mua và chủ đất thật, loại bỏ tin ảo và giá mồi. Nền tảng tập trung đối chiếu pháp lý rõ ràng, chia sẻ kiến thức hữu ích và kết nối những cơ hội đầu tư đất nông nghiệp an toàn, bền vững cho cộng đồng.
Chuyên đề tiếp nối & Tin tức liên quan
🏡 Cơ hội đầu tư & Đất rẫy kiểm chứng đang bán
Nguồn rẫy thực tế đã qua đối chiếu sổ sách, nguồn nước và thu nhập thực địa
Cần tư vấn xác thực vườn cây hoặc thẩm định giá đất?
Đội ngũ thổ địa kiểm chứng sổ sách, nguồn nước và thu nhập thực tế từng lô đất trước khi quý khách xuống tiền.





