Đầu Tư Đất Nông NghiệpĐầu Tư Đất Nông Nghiệp

Dữ liệu thị trường

Giá Nông Sản Hôm Nay: Cà Phê, Tiêu Tây Nguyên, Sầu Riêng

Giá cà phê hôm nay, giá hồ tiêu hôm nay tại Đắk Nông, Đắk Lắk, Gia Lai, Lâm Đồng; giá sầu riêng hôm nay theo vùng nguồn công bố, kèm sàn ICE — cập nhật mỗi sáng.

Báo giá ngày 31/10/2026Hệ thống lấy dữ liệu: 20:13 · 31/10/2026 · Phiên 31/10/2026
Cà phê Robusta TB
86.825đ/kg
▼475 đĐắk Nông: 87.000 đ
Hồ tiêu đen TB
134.900đ/kg
▼1.000 đCao nhất: 136.500 đ
Sầu riêng Dona Thái
94.000 – 95.000đ/kg
Xuất khẩu loại 1Cắt tại vườn
Sầu riêng Ri6
63.000 – 65.000đ/kg
Ri6 đẹp xôMiền Tây Nam Bộ

Lịch sử cà phê

Chọn khu vực hoặc loại hàng để xem giá theo ngày.

86.500 đ/kg

31/10/2026 · -6.700 đ/kg trong khoảng đang xem

86.50090.05093.60002/10/202631/10/2026

24 ngày nguồn công bố. Khoảng trống là ngày chưa có số liệu; đường nối chỉ giúp theo dõi xu hướng. Chọn 1 năm không bổ sung những ngày chưa lưu.

Xem bảng số liệu của biểu đồ
Ngày báo giáđ/kg
31/10/202686.500
30/10/202687.000
29/10/202688.000
28/10/202688.500
27/10/202688.300
24/10/202689.000
23/10/202690.200
22/10/202690.800
21/10/202691.200
20/10/202693.200
19/10/202692.300
17/10/202692.100
16/10/202691.100
15/10/202692.600
14/10/202692.300
13/10/202692.500
12/10/202692.200
10/10/202692.200
09/10/202691.200
08/10/202692.200
07/10/202693.600
06/10/202693.400
03/10/202693.499
02/10/202693.200
Xem nguồn báo giá

Giá Cà Phê Nhân Xô Tây Nguyên

Giá thu mua thực tế tại nông hộ (2 phiên/ngày: 06:30 & 14:00)

Đơn vị: đ/kg
Lâm Đồng
Bảo Lộc · Di Linh · Lâm Hà · Đức Trọng
Giá thu mua:86.500 đ
Biến động:▼500 đ
Đắk Lắk
Buôn Ma Thuột · Cư M'gar · Krông Năng
Giá thu mua:87.000 đ
Biến động:▼400 đ
Gia Lai
Đăk Đoa · Ia Grai · Chư Prông
Giá thu mua:86.800 đ
Biến động:▼500 đ
Đắk Nông
Đắk Mil · Đắk Song · Krông Nô
Giá thu mua:87.000 đ
Biến động:▼500 đ
Giá Trung Bình Tây Nguyên
Trung bình:86.825 đ
Biến động:▼475 đ
Lịch sử giá — 29 mốc gần nhất (ngày = ngày nguồn công bố; mốc không ngày = một lần giá thay đổi)
  • Lâm Đồng:26/09:93.000 → 28/09:93.000 → 29/09:93.200 → 30/09:93.000 → 01/10:94.000 → 02/10:93.200 → 03/10:93.499 → 06/10:93.400 → 07/10:93.600 → 08/10:92.200 → 09/10:91.200 → 10/10:92.200 → 12/10:92.200 → 13/10:92.500 → 14/10:92.300 → 15/10:92.600 → 16/10:91.100 → 17/10:92.100 → 19/10:92.300 → 20/10:93.200 → 21/10:91.200 → 22/10:90.800 → 23/10:90.200 → 24/10:89.000 → 27/10:88.300 → 28/10:88.500 → 29/10:88.000 → 30/10:87.000 → 31/10:86.500 đ/kg
  • Đắk Lắk:26/09:93.600 → 28/09:93.600 → 29/09:93.800 → 30/09:93.600 → 01/10:94.600 → 02/10:93.800 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.200 → 08/10:92.800 → 09/10:91.800 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.300 → 16/10:91.800 → 17/10:92.800 → 19/10:93.000 → 20/10:93.800 → 21/10:91.800 → 22/10:91.400 → 23/10:90.800 → 24/10:89.500 → 27/10:88.800 → 28/10:89.000 → 29/10:88.400 → 30/10:87.400 → 31/10:87.000 đ/kg
  • Gia Lai:26/09:93.600 → 28/09:93.600 → 29/09:93.800 → 30/09:93.600 → 01/10:94.600 → 02/10:93.800 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.200 → 08/10:92.800 → 09/10:91.800 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.300 → 16/10:91.800 → 17/10:92.800 → 19/10:93.000 → 20/10:93.800 → 21/10:91.800 → 22/10:91.400 → 23/10:90.800 → 24/10:89.500 → 27/10:88.800 → 28/10:89.000 → 29/10:88.300 → 30/10:87.300 → 31/10:86.800 đ/kg
  • Đắk Nông:26/09:93.800 → 28/09:93.800 → 29/09:94.000 → 30/09:93.800 → 01/10:94.800 → 02/10:94.000 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.400 → 08/10:93.000 → 09/10:92.000 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.500 → 16/10:92.000 → 17/10:93.000 → 19/10:93.200 → 20/10:94.000 → 21/10:92.000 → 22/10:91.500 → 23/10:91.000 → 24/10:89.500 → 27/10:89.000 → 28/10:89.300 → 29/10:88.500 → 30/10:87.500 → 31/10:87.000 đ/kg

Giá Cà Phê Thế Giới (Sàn ICE London / New York)

Giá tham khảo · chưa xác minh độ trễ
Robusta — sàn London (ICE)
Đơn vị niêm yết: USD/tấn
▲0,88%
3.204USD/tấn
Quy đổi: 82.670 đ/kg
Arabica — sàn New York (ICE)
Đơn vị niêm yết: USX/lb
▲0,61%
287,2USX/lb
Quy đổi: 163.370 đ/kg

Giá Hồ Tiêu Đen Tây Nguyên & Đông Nam Bộ

Giá thu mua tiêu đen xô tại rẫy

Đơn vị: đ/kg
Gia Lai
Giá thu mua:134.000 đ
Biến động:▼1.000 đ
Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá thu mua:134.500 đ
Biến động:▼1.000 đ
Đắk Lắk
Giá thu mua:136.500 đ
Biến động:▼1.000 đ
Bình Phước
Giá thu mua:134.000 đ
Biến động:▼1.000 đ
Đắk Nông
Giá thu mua:135.500 đ
Biến động:▼1.000 đ
Giá trung bình toàn vùng: 134.900 đ/kg
Đỉnh giá phiên 31/10/2026: 136.500 đ/kg (Đắk Lắk)

Giá Sầu Riêng Xuất Khẩu & Nội Địa

Giá thu mua tại vườn khu vực Miền Tây Nam Bộ (Ri6, Dona Thái)

Đơn vị: đ/kg
Sầu riêng Thái đẹp
Hàng tuyển xuất khẩu (2.2 - 4.5kg)
Tại vườn
Khung giá giao dịch:94.000 – 95.000 đ/kg
Sầu riêng Thái xô
Hàng xô dạt / nội địa
Tại vườn
Khung giá giao dịch:75.000 – 77.000 đ/kg
Đang mở rộng thêm nguồn dữ liệu:
Bơ 034 / Booth(đang kết nối dữ liệu)Điều thô(đang kết nối dữ liệu)Mắc ca(đang kết nối dữ liệu)Sầu riêng Musang King(đang kết nối dữ liệu)
Vụ Thu Hoạch 2026 – 2027 Sắp Tới

Bác Cần Tìm Thợ Hái Cà Phê, Trông Coi Rẫy Vườn Hoặc Cần Việc Làm?

Chợ việc làm rẫy vườn hoàn toàn miễn phí của sàn. Kết nối trực tiếp giữa chủ vườn cần người hái cà phê, tỉa cành, canh rẫy với người lao động tại Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk.

🏡

Ký Gửi Bán Rẫy Cà Phê, Tiêu, Sầu Riêng Chính Chủ

Đăng tin miễn phí · Tiếp cận 50.000+ nhà đầu tư toàn quốc · Hỗ trợ quay chụp flycam tận vườn

🔒 Thông tin số điện thoại của Bác được bảo mật tuyệt đối, chỉ dùng để liên hệ hỗ trợ bán đất.

Dành cho nhà đầu tư bất động sản rẫy vườn

Tính Toán Lợi Nhuận & Dòng Tiền Rẫy Cây Ăn Trái

Giá nông sản neo ở mức cao là yếu tố quyết định giá trị thặng dư của đất rẫy. Sử dụng bộ công cụ phân tích hoàn vốn độc quyền của chúng tôi để định giá chính xác trước khi xuống tiền mua bán rẫy cà phê, sầu riêng.

Hệ Thống Dữ Liệu Thị Trường Nông Sản Tây Nguyên

Giá tham khảo từ các nguồn được ghi trong bảng, không phải báo giá giao dịch của sàn. Giá thực tế có thể khác theo phẩm cấp, khu vực và thương lái thu mua.

Lịch cập nhật cố định: 06:30 (phiên sáng) và 14:00 (phiên chiều). Giá thực tế tại từng nông hộ có thể chênh lệch nhẹ theo tỷ lệ tạp chất, độ ẩm và cự ly vận chuyển.

Hỏi Đáp Thị Trường & Tác Động Tới Giá Đất Rẫy

1. Giá nông sản tăng có làm tăng giá đất rẫy tại Đắk Nông và Tây Nguyên không?

Có — khi giá cà phê, hồ tiêu, sầu riêng ở mức cao, dòng tiền thu hoạch hàng năm từ rẫy vườn tăng, giúp rút ngắn thời gian hoàn vốn. Rẫy đang sinh lời, có nguồn nước tưới và sổ đỏ thường được định giá cao hơn đất hoang hóa cùng vị trí; mức chênh cụ thể phụ thuộc năng suất, chi phí chăm sóc và pháp lý từng lô — bác có thể dùng tiện ích hoàn vốn bên dưới để ước tính.

2. Nguồn dữ liệu giá nông sản tại dautudatnongnghiep.com được thu thập thế nào?

Dữ liệu được hệ thống tự động tổng hợp từ các trang giá nông sản công khai (giacaphe.com, giatieu.com, giasaurieng.net) theo lịch cập nhật 06:30 & 14:00 hằng ngày, kèm chỉ số cà phê Robusta trên sàn ICE (London & New York). Mỗi số liệu ghi rõ ngày báo giá và nguồn; khi nguồn chưa công bố số mới, trang giữ nguyên báo giá cũ kèm trạng thái thay vì suy diễn.

3. Làm thế nào để ước tính thời gian thu hồi vốn khi mua rẫy sầu riêng, rẫy cà phê?

Nhà đầu tư có thể sử dụng Tiện ích tính điểm hòa vốn rẫy vườn để nhập diện tích, sản lượng bình quân và giá thu mua hiện tại. Hệ thống sẽ tự động tính toán dòng tiền ròng sau chi phí phân bón, nhân công và lãi suất.

Liên kết hữu ích cho nhà đầu tư