Lịch sử cà phê
Chọn khu vực hoặc loại hàng để xem giá theo ngày.
86.500 đ/kg
31/10/2026 · -6.700 đ/kg trong khoảng đang xem
24 ngày nguồn công bố. Khoảng trống là ngày chưa có số liệu; đường nối chỉ giúp theo dõi xu hướng. Chọn 1 năm không bổ sung những ngày chưa lưu.
Xem bảng số liệu của biểu đồ
| Ngày báo giá | đ/kg |
|---|---|
| 31/10/2026 | 86.500 |
| 30/10/2026 | 87.000 |
| 29/10/2026 | 88.000 |
| 28/10/2026 | 88.500 |
| 27/10/2026 | 88.300 |
| 24/10/2026 | 89.000 |
| 23/10/2026 | 90.200 |
| 22/10/2026 | 90.800 |
| 21/10/2026 | 91.200 |
| 20/10/2026 | 93.200 |
| 19/10/2026 | 92.300 |
| 17/10/2026 | 92.100 |
| 16/10/2026 | 91.100 |
| 15/10/2026 | 92.600 |
| 14/10/2026 | 92.300 |
| 13/10/2026 | 92.500 |
| 12/10/2026 | 92.200 |
| 10/10/2026 | 92.200 |
| 09/10/2026 | 91.200 |
| 08/10/2026 | 92.200 |
| 07/10/2026 | 93.600 |
| 06/10/2026 | 93.400 |
| 03/10/2026 | 93.499 |
| 02/10/2026 | 93.200 |
Giá Cà Phê Nhân Xô Tây Nguyên
Giá thu mua thực tế tại nông hộ (2 phiên/ngày: 06:30 & 14:00)
Lịch sử giá — 29 mốc gần nhất (ngày = ngày nguồn công bố; mốc không ngày = một lần giá thay đổi)
- Lâm Đồng:26/09:93.000 → 28/09:93.000 → 29/09:93.200 → 30/09:93.000 → 01/10:94.000 → 02/10:93.200 → 03/10:93.499 → 06/10:93.400 → 07/10:93.600 → 08/10:92.200 → 09/10:91.200 → 10/10:92.200 → 12/10:92.200 → 13/10:92.500 → 14/10:92.300 → 15/10:92.600 → 16/10:91.100 → 17/10:92.100 → 19/10:92.300 → 20/10:93.200 → 21/10:91.200 → 22/10:90.800 → 23/10:90.200 → 24/10:89.000 → 27/10:88.300 → 28/10:88.500 → 29/10:88.000 → 30/10:87.000 → 31/10:86.500 đ/kg
- Đắk Lắk:26/09:93.600 → 28/09:93.600 → 29/09:93.800 → 30/09:93.600 → 01/10:94.600 → 02/10:93.800 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.200 → 08/10:92.800 → 09/10:91.800 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.300 → 16/10:91.800 → 17/10:92.800 → 19/10:93.000 → 20/10:93.800 → 21/10:91.800 → 22/10:91.400 → 23/10:90.800 → 24/10:89.500 → 27/10:88.800 → 28/10:89.000 → 29/10:88.400 → 30/10:87.400 → 31/10:87.000 đ/kg
- Gia Lai:26/09:93.600 → 28/09:93.600 → 29/09:93.800 → 30/09:93.600 → 01/10:94.600 → 02/10:93.800 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.200 → 08/10:92.800 → 09/10:91.800 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.300 → 16/10:91.800 → 17/10:92.800 → 19/10:93.000 → 20/10:93.800 → 21/10:91.800 → 22/10:91.400 → 23/10:90.800 → 24/10:89.500 → 27/10:88.800 → 28/10:89.000 → 29/10:88.300 → 30/10:87.300 → 31/10:86.800 đ/kg
- Đắk Nông:26/09:93.800 → 28/09:93.800 → 29/09:94.000 → 30/09:93.800 → 01/10:94.800 → 02/10:94.000 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.400 → 08/10:93.000 → 09/10:92.000 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.500 → 16/10:92.000 → 17/10:93.000 → 19/10:93.200 → 20/10:94.000 → 21/10:92.000 → 22/10:91.500 → 23/10:91.000 → 24/10:89.500 → 27/10:89.000 → 28/10:89.300 → 29/10:88.500 → 30/10:87.500 → 31/10:87.000 đ/kg
Giá Cà Phê Thế Giới (Sàn ICE London / New York)
Giá Hồ Tiêu Đen Tây Nguyên & Đông Nam Bộ
Giá thu mua tiêu đen xô tại rẫy
Giá Sầu Riêng Xuất Khẩu & Nội Địa
Giá thu mua tại vườn khu vực Miền Tây Nam Bộ (Ri6, Dona Thái)
Bác Cần Tìm Thợ Hái Cà Phê, Trông Coi Rẫy Vườn Hoặc Cần Việc Làm?
Chợ việc làm rẫy vườn hoàn toàn miễn phí của sàn. Kết nối trực tiếp giữa chủ vườn cần người hái cà phê, tỉa cành, canh rẫy với người lao động tại Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk.
Tính Toán Lợi Nhuận & Dòng Tiền Rẫy Cây Ăn Trái
Giá nông sản neo ở mức cao là yếu tố quyết định giá trị thặng dư của đất rẫy. Sử dụng bộ công cụ phân tích hoàn vốn độc quyền của chúng tôi để định giá chính xác trước khi xuống tiền mua bán rẫy cà phê, sầu riêng.
Giá tham khảo từ các nguồn được ghi trong bảng, không phải báo giá giao dịch của sàn. Giá thực tế có thể khác theo phẩm cấp, khu vực và thương lái thu mua.
Lịch cập nhật cố định: 06:30 (phiên sáng) và 14:00 (phiên chiều). Giá thực tế tại từng nông hộ có thể chênh lệch nhẹ theo tỷ lệ tạp chất, độ ẩm và cự ly vận chuyển.
Hỏi Đáp Thị Trường & Tác Động Tới Giá Đất Rẫy
1. Giá nông sản tăng có làm tăng giá đất rẫy tại Đắk Nông và Tây Nguyên không?
Có — khi giá cà phê, hồ tiêu, sầu riêng ở mức cao, dòng tiền thu hoạch hàng năm từ rẫy vườn tăng, giúp rút ngắn thời gian hoàn vốn. Rẫy đang sinh lời, có nguồn nước tưới và sổ đỏ thường được định giá cao hơn đất hoang hóa cùng vị trí; mức chênh cụ thể phụ thuộc năng suất, chi phí chăm sóc và pháp lý từng lô — bác có thể dùng tiện ích hoàn vốn bên dưới để ước tính.
2. Nguồn dữ liệu giá nông sản tại dautudatnongnghiep.com được thu thập thế nào?
Dữ liệu được hệ thống tự động tổng hợp từ các trang giá nông sản công khai (giacaphe.com, giatieu.com, giasaurieng.net) theo lịch cập nhật 06:30 & 14:00 hằng ngày, kèm chỉ số cà phê Robusta trên sàn ICE (London & New York). Mỗi số liệu ghi rõ ngày báo giá và nguồn; khi nguồn chưa công bố số mới, trang giữ nguyên báo giá cũ kèm trạng thái thay vì suy diễn.
3. Làm thế nào để ước tính thời gian thu hồi vốn khi mua rẫy sầu riêng, rẫy cà phê?
Nhà đầu tư có thể sử dụng Tiện ích tính điểm hòa vốn rẫy vườn để nhập diện tích, sản lượng bình quân và giá thu mua hiện tại. Hệ thống sẽ tự động tính toán dòng tiền ròng sau chi phí phân bón, nhân công và lãi suất.