Đầu Tư Đất Nông NghiệpĐầu Tư Đất Nông Nghiệp

Dữ liệu thị trường

Giá Cà Phê Hôm Nay Tại Tây Nguyên

Giá cà phê nhân xô Robusta tại Lâm Đồng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai và giá sàn ICE London, New York — cập nhật phiên sáng mỗi ngày.

Giá cà phê Robusta nhân xô hôm nay — giá tham khảo gần nhất: 87.300 đ/kg

Trung bình 4 tỉnh Tây Nguyên — giá thu mua tại nông hộ

Báo giá ngày 30/10/2026Hệ thống lấy dữ liệu: 20:44 · 30/10/2026 · Phiên 30/10/2026
Cà phê Robusta TB
87.300đ/kg
▼1.000 đĐắk Nông: 87.500 đ
Hồ tiêu đen TB
135.900đ/kg
▼1.000 đCao nhất: 137.500 đ
Sầu riêng Dona Thái
94.000 – 95.000đ/kg
Xuất khẩu loại 1Cắt tại vườn
Sầu riêng Ri6
63.000 – 65.000đ/kg
Ri6 đẹp xôĐông Nam Bộ & TN

Lịch sử cà phê

Chọn khu vực hoặc loại hàng để xem giá theo ngày.

87.000 đ/kg

30/10/2026 · -7.000 đ/kg trong khoảng đang xem

87.00090.50094.00001/10/202630/10/2026

24 ngày nguồn công bố. Khoảng trống là ngày chưa có số liệu; đường nối chỉ giúp theo dõi xu hướng. Chọn 1 năm không bổ sung những ngày chưa lưu.

Xem bảng số liệu của biểu đồ
Ngày báo giáđ/kg
30/10/202687.000
29/10/202688.000
28/10/202688.500
27/10/202688.300
24/10/202689.000
23/10/202690.200
22/10/202690.800
21/10/202691.200
20/10/202693.200
19/10/202692.300
17/10/202692.100
16/10/202691.100
15/10/202692.600
14/10/202692.300
13/10/202692.500
12/10/202692.200
10/10/202692.200
09/10/202691.200
08/10/202692.200
07/10/202693.600
06/10/202693.400
03/10/202693.499
02/10/202693.200
01/10/202694.000
Xem nguồn báo giá
Cà phê · giacaphe.com
  • Báo giá ngày 30/10/2026— lam_dong · giacaphe.com · lấy 30/10/2026
  • Báo giá ngày 30/10/2026— dak_lak · giacaphe.com · lấy 30/10/2026
  • Báo giá ngày 30/10/2026— gia_lai · giacaphe.com · lấy 30/10/2026
  • Báo giá ngày 30/10/2026— dak_nong · giacaphe.com · lấy 30/10/2026
  • Báo giá chưa rõ ngày— ice_london · www.tradingview.com · lấy 30/10/2026
  • Báo giá chưa rõ ngày— ice_new_york · www.tradingview.com · lấy 30/10/2026

Thời điểm hệ thống lấy dữ liệu (2026-10-30 20:44:57 giờ VN) không đồng nghĩa với ngày báo giá mới.

Giá Cà Phê Nhân Xô Tây Nguyên

Giá thu mua thực tế tại nông hộ (Cập nhật phiên sáng)

Đơn vị: đ/kg
Lâm Đồng
Bảo Lộc · Di Linh · Lâm Hà · Đức Trọng
Giá thu mua:87.000 đ
Biến động:▼1.000 đ
Đắk Lắk
Buôn Ma Thuột · Cư M'gar · Krông Năng
Giá thu mua:87.400 đ
Biến động:▼1.000 đ
Gia Lai
Đăk Đoa · Ia Grai · Chư Prông
Giá thu mua:87.300 đ
Biến động:▼1.000 đ
Đắk Nông
Đắk Mil · Đắk Song · Krông Nô
Giá thu mua:87.500 đ
Biến động:▼1.000 đ
Giá Trung Bình Tây Nguyên
Trung bình:87.300 đ
Biến động:▼1.000 đ
Lịch sử giá — 28 mốc gần nhất (ngày = ngày nguồn công bố; mốc không ngày = một lần giá thay đổi)
  • Lâm Đồng:26/09:93.000 → 28/09:93.000 → 29/09:93.200 → 30/09:93.000 → 01/10:94.000 → 02/10:93.200 → 03/10:93.499 → 06/10:93.400 → 07/10:93.600 → 08/10:92.200 → 09/10:91.200 → 10/10:92.200 → 12/10:92.200 → 13/10:92.500 → 14/10:92.300 → 15/10:92.600 → 16/10:91.100 → 17/10:92.100 → 19/10:92.300 → 20/10:93.200 → 21/10:91.200 → 22/10:90.800 → 23/10:90.200 → 24/10:89.000 → 27/10:88.300 → 28/10:88.500 → 29/10:88.000 → 30/10:87.000 đ/kg
  • Đắk Lắk:26/09:93.600 → 28/09:93.600 → 29/09:93.800 → 30/09:93.600 → 01/10:94.600 → 02/10:93.800 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.200 → 08/10:92.800 → 09/10:91.800 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.300 → 16/10:91.800 → 17/10:92.800 → 19/10:93.000 → 20/10:93.800 → 21/10:91.800 → 22/10:91.400 → 23/10:90.800 → 24/10:89.500 → 27/10:88.800 → 28/10:89.000 → 29/10:88.400 → 30/10:87.400 đ/kg
  • Gia Lai:26/09:93.600 → 28/09:93.600 → 29/09:93.800 → 30/09:93.600 → 01/10:94.600 → 02/10:93.800 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.200 → 08/10:92.800 → 09/10:91.800 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.300 → 16/10:91.800 → 17/10:92.800 → 19/10:93.000 → 20/10:93.800 → 21/10:91.800 → 22/10:91.400 → 23/10:90.800 → 24/10:89.500 → 27/10:88.800 → 28/10:89.000 → 29/10:88.300 → 30/10:87.300 đ/kg
  • Đắk Nông:26/09:93.800 → 28/09:93.800 → 29/09:94.000 → 30/09:93.800 → 01/10:94.800 → 02/10:94.000 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.400 → 08/10:93.000 → 09/10:92.000 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.500 → 16/10:92.000 → 17/10:93.000 → 19/10:93.200 → 20/10:94.000 → 21/10:92.000 → 22/10:91.500 → 23/10:91.000 → 24/10:89.500 → 27/10:89.000 → 28/10:89.300 → 29/10:88.500 → 30/10:87.500 đ/kg

Giá Cà Phê Thế Giới (Sàn ICE London / New York)

Giá tham khảo · chưa xác minh độ trễ
Robusta — sàn London (ICE)
Đơn vị niêm yết: USD/tấn
▲0,41%
3.189USD/tấn
Quy đổi: 82.283 đ/kg
Arabica — sàn New York (ICE)
Đơn vị niêm yết: USX/lb
▲0,82%
287,8USX/lb
Quy đổi: 163.711 đ/kg
Vụ Thu Hoạch 2026 – 2027 Sắp Tới

Bác Cần Tìm Thợ Hái Cà Phê, Trông Coi Rẫy Vườn Hoặc Cần Việc Làm?

Chợ việc làm rẫy vườn hoàn toàn miễn phí của sàn. Kết nối trực tiếp giữa chủ vườn cần người hái cà phê, tỉa cành, canh rẫy với người lao động tại Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk.

🏡

Ký Gửi Bán Rẫy Cà Phê, Tiêu, Sầu Riêng Chính Chủ

Đăng tin miễn phí · Tiếp cận 50.000+ nhà đầu tư toàn quốc · Hỗ trợ quay chụp flycam tận vườn

🔒 Thông tin số điện thoại của Bác được bảo mật tuyệt đối, chỉ dùng để liên hệ hỗ trợ bán đất.

Dành cho nhà đầu tư bất động sản rẫy vườn

Tính Toán Lợi Nhuận & Dòng Tiền Rẫy Cây Ăn Trái

Giá nông sản neo ở mức cao là yếu tố quyết định giá trị thặng dư của đất rẫy. Sử dụng bộ công cụ phân tích hoàn vốn độc quyền của chúng tôi để định giá chính xác trước khi xuống tiền mua bán rẫy cà phê, sầu riêng.

Hệ Thống Dữ Liệu Thị Trường Nông Sản Tây Nguyên

Giá tham khảo từ các nguồn được ghi trong bảng, không phải báo giá giao dịch của sàn. Giá thực tế có thể khác theo phẩm cấp, khu vực và thương lái thu mua.

Lịch cập nhật cố định: 06:30 (phiên sáng) và 14:00 (phiên chiều). Giá thực tế tại từng nông hộ có thể chênh lệch nhẹ theo tỷ lệ tạp chất, độ ẩm và cự ly vận chuyển.

📖 Cách đọc giá cà phê & ai đang mua← Giá nông sản hôm nayGiá hồ tiêu hôm nay →Giá sầu riêng hôm nay →Nguồn dữ liệu & phương pháp

Giá Trong Bảng Này Là Giá Gì?

Bảng trên là giá cà phê nhân xô Robusta — cà phê đã sơ chế thành nhân, thu mua trực tiếp tại nông hộ và rẫy vườn, tính theo đồng/kg. Đây là mức giá người trồng nhận được khi bán cho thương lái hoặc nhà máy chế biến.

Đừng nhầm với giá cà phê rang xay bán lẻ (sản phẩm đã rang, xay, đóng gói — cao gấp vài lần giá nhân xô, không nằm trong bảng này) hay giá cà phê quả tươi (thu mua nguyên quả chưa sơ chế, quy đổi theo tỷ lệ thành nhân — thường chỉ bằng khoảng 1/4–1/5 giá nhân xô).

Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Cà Phê Hôm Nay

1. Giá cà phê hôm nay được cập nhật mấy lần trong ngày?

Bảng giá cà phê được hệ thống tự động tổng hợp từ nguồn công khai theo lịch 2 lần mỗi ngày (06:30 và 14:00), kèm chỉ số Robusta trên sàn ICE London, New York. Mỗi báo giá ghi rõ ngày nguồn công bố — khi nguồn chưa có số mới, trang giữ nguyên báo giá cũ kèm trạng thái.

2. Giá cà phê hôm nay bao gồm những tỉnh nào?

Bảng giá nhân xô Robusta bám sát 4 tỉnh trọng điểm Tây Nguyên: Lâm Đồng, Đắk Lắk, Đắk Nông và Gia Lai, kèm biến động 24h và đồ thị xu hướng các phiên cập nhật gần nhất từng tỉnh.

3. Đọc giá cà phê hôm nay giúp gì cho người mua đất rẫy?

Giá thu mua cà phê là dòng tiền chính của rẫy cà phê Tây Nguyên. Khi giá cà phê duy trì mức cao, doanh thu hàng năm trên mỗi hecta tăng, thời gian hoàn vốn khi mua đất rẫy rút ngắn. Xem thêm cách phân tích trong bài Cách đọc giá cà phê hôm nay và ai đang mua.

Xem thêm: tin rao vườn cà phê trên sàn · đất trồng cà phê đang bán