Giá cà phê Robusta nhân xô hôm nay — giá tham khảo gần nhất: 87.300 đ/kg
Trung bình 4 tỉnh Tây Nguyên — giá thu mua tại nông hộ
Lịch sử cà phê
Chọn khu vực hoặc loại hàng để xem giá theo ngày.
87.000 đ/kg
30/10/2026 · -7.000 đ/kg trong khoảng đang xem
24 ngày nguồn công bố. Khoảng trống là ngày chưa có số liệu; đường nối chỉ giúp theo dõi xu hướng. Chọn 1 năm không bổ sung những ngày chưa lưu.
Xem bảng số liệu của biểu đồ
| Ngày báo giá | đ/kg |
|---|---|
| 30/10/2026 | 87.000 |
| 29/10/2026 | 88.000 |
| 28/10/2026 | 88.500 |
| 27/10/2026 | 88.300 |
| 24/10/2026 | 89.000 |
| 23/10/2026 | 90.200 |
| 22/10/2026 | 90.800 |
| 21/10/2026 | 91.200 |
| 20/10/2026 | 93.200 |
| 19/10/2026 | 92.300 |
| 17/10/2026 | 92.100 |
| 16/10/2026 | 91.100 |
| 15/10/2026 | 92.600 |
| 14/10/2026 | 92.300 |
| 13/10/2026 | 92.500 |
| 12/10/2026 | 92.200 |
| 10/10/2026 | 92.200 |
| 09/10/2026 | 91.200 |
| 08/10/2026 | 92.200 |
| 07/10/2026 | 93.600 |
| 06/10/2026 | 93.400 |
| 03/10/2026 | 93.499 |
| 02/10/2026 | 93.200 |
| 01/10/2026 | 94.000 |
- Báo giá ngày 30/10/2026— lam_dong · giacaphe.com · lấy 30/10/2026
- Báo giá ngày 30/10/2026— dak_lak · giacaphe.com · lấy 30/10/2026
- Báo giá ngày 30/10/2026— gia_lai · giacaphe.com · lấy 30/10/2026
- Báo giá ngày 30/10/2026— dak_nong · giacaphe.com · lấy 30/10/2026
- Báo giá chưa rõ ngày— ice_london · www.tradingview.com · lấy 30/10/2026
- Báo giá chưa rõ ngày— ice_new_york · www.tradingview.com · lấy 30/10/2026
Thời điểm hệ thống lấy dữ liệu (2026-10-30 20:44:57 giờ VN) không đồng nghĩa với ngày báo giá mới.
Giá Cà Phê Nhân Xô Tây Nguyên
Giá thu mua thực tế tại nông hộ (Cập nhật phiên sáng)
Lịch sử giá — 28 mốc gần nhất (ngày = ngày nguồn công bố; mốc không ngày = một lần giá thay đổi)
- Lâm Đồng:26/09:93.000 → 28/09:93.000 → 29/09:93.200 → 30/09:93.000 → 01/10:94.000 → 02/10:93.200 → 03/10:93.499 → 06/10:93.400 → 07/10:93.600 → 08/10:92.200 → 09/10:91.200 → 10/10:92.200 → 12/10:92.200 → 13/10:92.500 → 14/10:92.300 → 15/10:92.600 → 16/10:91.100 → 17/10:92.100 → 19/10:92.300 → 20/10:93.200 → 21/10:91.200 → 22/10:90.800 → 23/10:90.200 → 24/10:89.000 → 27/10:88.300 → 28/10:88.500 → 29/10:88.000 → 30/10:87.000 đ/kg
- Đắk Lắk:26/09:93.600 → 28/09:93.600 → 29/09:93.800 → 30/09:93.600 → 01/10:94.600 → 02/10:93.800 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.200 → 08/10:92.800 → 09/10:91.800 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.300 → 16/10:91.800 → 17/10:92.800 → 19/10:93.000 → 20/10:93.800 → 21/10:91.800 → 22/10:91.400 → 23/10:90.800 → 24/10:89.500 → 27/10:88.800 → 28/10:89.000 → 29/10:88.400 → 30/10:87.400 đ/kg
- Gia Lai:26/09:93.600 → 28/09:93.600 → 29/09:93.800 → 30/09:93.600 → 01/10:94.600 → 02/10:93.800 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.200 → 08/10:92.800 → 09/10:91.800 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.300 → 16/10:91.800 → 17/10:92.800 → 19/10:93.000 → 20/10:93.800 → 21/10:91.800 → 22/10:91.400 → 23/10:90.800 → 24/10:89.500 → 27/10:88.800 → 28/10:89.000 → 29/10:88.300 → 30/10:87.300 đ/kg
- Đắk Nông:26/09:93.800 → 28/09:93.800 → 29/09:94.000 → 30/09:93.800 → 01/10:94.800 → 02/10:94.000 → 03/10:94.000 → 06/10:94.000 → 07/10:94.400 → 08/10:93.000 → 09/10:92.000 → 10/10:93.000 → 12/10:93.000 → 13/10:93.200 → 14/10:93.000 → 15/10:93.500 → 16/10:92.000 → 17/10:93.000 → 19/10:93.200 → 20/10:94.000 → 21/10:92.000 → 22/10:91.500 → 23/10:91.000 → 24/10:89.500 → 27/10:89.000 → 28/10:89.300 → 29/10:88.500 → 30/10:87.500 đ/kg
Giá Cà Phê Thế Giới (Sàn ICE London / New York)
Bác Cần Tìm Thợ Hái Cà Phê, Trông Coi Rẫy Vườn Hoặc Cần Việc Làm?
Chợ việc làm rẫy vườn hoàn toàn miễn phí của sàn. Kết nối trực tiếp giữa chủ vườn cần người hái cà phê, tỉa cành, canh rẫy với người lao động tại Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk.
Tính Toán Lợi Nhuận & Dòng Tiền Rẫy Cây Ăn Trái
Giá nông sản neo ở mức cao là yếu tố quyết định giá trị thặng dư của đất rẫy. Sử dụng bộ công cụ phân tích hoàn vốn độc quyền của chúng tôi để định giá chính xác trước khi xuống tiền mua bán rẫy cà phê, sầu riêng.
Giá tham khảo từ các nguồn được ghi trong bảng, không phải báo giá giao dịch của sàn. Giá thực tế có thể khác theo phẩm cấp, khu vực và thương lái thu mua.
Lịch cập nhật cố định: 06:30 (phiên sáng) và 14:00 (phiên chiều). Giá thực tế tại từng nông hộ có thể chênh lệch nhẹ theo tỷ lệ tạp chất, độ ẩm và cự ly vận chuyển.
Giá Trong Bảng Này Là Giá Gì?
Bảng trên là giá cà phê nhân xô Robusta — cà phê đã sơ chế thành nhân, thu mua trực tiếp tại nông hộ và rẫy vườn, tính theo đồng/kg. Đây là mức giá người trồng nhận được khi bán cho thương lái hoặc nhà máy chế biến.
Đừng nhầm với giá cà phê rang xay bán lẻ (sản phẩm đã rang, xay, đóng gói — cao gấp vài lần giá nhân xô, không nằm trong bảng này) hay giá cà phê quả tươi (thu mua nguyên quả chưa sơ chế, quy đổi theo tỷ lệ thành nhân — thường chỉ bằng khoảng 1/4–1/5 giá nhân xô).
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Cà Phê Hôm Nay
1. Giá cà phê hôm nay được cập nhật mấy lần trong ngày?
Bảng giá cà phê được hệ thống tự động tổng hợp từ nguồn công khai theo lịch 2 lần mỗi ngày (06:30 và 14:00), kèm chỉ số Robusta trên sàn ICE London, New York. Mỗi báo giá ghi rõ ngày nguồn công bố — khi nguồn chưa có số mới, trang giữ nguyên báo giá cũ kèm trạng thái.
2. Giá cà phê hôm nay bao gồm những tỉnh nào?
Bảng giá nhân xô Robusta bám sát 4 tỉnh trọng điểm Tây Nguyên: Lâm Đồng, Đắk Lắk, Đắk Nông và Gia Lai, kèm biến động 24h và đồ thị xu hướng các phiên cập nhật gần nhất từng tỉnh.
3. Đọc giá cà phê hôm nay giúp gì cho người mua đất rẫy?
Giá thu mua cà phê là dòng tiền chính của rẫy cà phê Tây Nguyên. Khi giá cà phê duy trì mức cao, doanh thu hàng năm trên mỗi hecta tăng, thời gian hoàn vốn khi mua đất rẫy rút ngắn. Xem thêm cách phân tích trong bài Cách đọc giá cà phê hôm nay và ai đang mua.
Xem thêm: tin rao vườn cà phê trên sàn · đất trồng cà phê đang bán