| Loại hình đất | Số tin rao | Triệu/sào (1.000m²) | Tỷ/ha (10.000m²) | Median đ/m² |
|---|---|---|---|---|
| Farm / Nhà vườn | 6 tin | 836 triệu/sào | 8,36 tỷ/ha | 835.939 đ/m² |
| Đất rẫy | 5 tin | 400 triệu/sào | 4,00 tỷ/ha | 400.000 đ/m² |
Cách quy đổi diện tích nông nghiệp Tây Nguyên
- • 1 sào Tây Nguyên (chuẩn Trung Bộ/Nam Bộ): = 1.000m² (khác với 1 sào Bắc Bộ = 360m²).
- • 1 hecta (ha): = 10 sào = 10.000m².
- • Ví dụ: Đất có đơn giá 150.000 đ/m² tương đương 150 triệu/sào và 1,5 tỷ/ha.